Cao su chống va đập cửa
Nghĩa quét trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi: quét sân quét nhà người quét đường. 2. Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt: quét vôi ve quét sơn. 3. Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng: trung liên quét xối xả. 4. Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng: quét sạch bọn giặc quét sạch tư tưởng lạc hậu."]Dịch quét sang tiếng Trung hiện đại:
吹拂 《(微风)掠过; 拂拭。》打扫 《扫除; 清理。》quét sân
打扫院子。
掸 《用掸子或别的东西轻轻地抽或扫, 去掉灰尘等。》
tường và trần đều quét rất sạch sẽ.
墙壁和天花板都掸得很干净。
糊 《用较浓的糊状物涂抹缝子、窟窿或平面。》
剿 《剿灭; 讨伐。》
vây quét.
围剿。
抹 《涂抹。》
quét một lớp hồ dán.
抹一层糨糊。
ánh trăng như quét một lớp bạc nhạt trên bức tường màu xám bạc.
月光在淡灰色的墙上抹了一层银色。 扫 《用笤帚、扫帚除去尘土、垃圾等。》
油 《用桐油、油漆等涂抹。》
Lấy sơn quét một lượt.
用油漆油一遍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quét
| quét | 𪩺: | quét nhà |
| quét | 抉: | quét sạch |
| quét | 括: | quét sạch |
| quét | 𪭱: | quét nhà |
| quét | 𢭯: | quét dọn |
| quét | 撅: | quét nhà |

Tìm hình ảnh cho: quét Tìm thêm nội dung cho: quét
