Từ: 侵扰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵扰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侵扰 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnrǎo] quấy nhiễu; quấy rối。侵犯扰乱。
侵扰边境。
quấy nhiễu vùng biên giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扰

nhiễu:quấy nhiễu
侵扰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵扰 Tìm thêm nội dung cho: 侵扰