Từ: 土政策 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土政策:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 土 • 政 • 策

Nghĩa của 土政策 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔzhèngcè] quy định riêng; phương pháp riêng (của từng vùng, từng ban ngành)。指某个地区或部门从局部利益出发制定的某些规定或办法(多与国家政策不一致)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ土:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách策:sách lược
土政策 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土政策 Tìm thêm nội dung cho: 土政策