Từ: nữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nữ:

女 nữ, nứ, nhữ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nữ

nữ, nứ, nhữ [nữ, nứ, nhữ]

U+5973, tổng 3 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu:3, ru3, nü3, nü3;
Việt bính: jyu5 neoi5 neoi6
1. [愛女] ái nữ 2. [榜女] bảng nữ 3. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 4. [織女] chức nữ 5. [宮女] cung nữ 6. [佚女] dật nữ 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [寒女] hàn nữ 9. [俠女] hiệp nữ 10. [妓女] kĩ nữ 11. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 12. [嬌女] kiều nữ 13. [女士] nữ sĩ 14. [女牆] nữ tường 15. [女王] nữ vương 16. [兒女] nhi nữ 17. [使女] sử nữ 18. [士女] sĩ nữ 19. [信女] tín nữ 20. [侍女] thị nữ 21. [商女] thương nữ 22. [仙女] tiên nữ 23. [處女] xử nữ 24. [處女航] xử nữ hàng 25. [處女作] xử nữ tác;

nữ, nứ, nhữ

Nghĩa Trung Việt của từ 女

(Danh) Con gái.

(Danh)
Sao Nữ.Một âm là nứ.

(Động)
Gả con gái cho người.Lại một âm là nhữ.

(Đại)
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: mày, ngươi.
§ Cũng như nhữ
.

nữa, như "còn nữa" (vhn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
nhỡ, như "nhỡ việc" (btcn)
nớ, như "trên nớ" (btcn)
nợ, như "nợ nần" (btcn)
nỡ, như "nỡ nào" (btcn)
nữ, như "nam nữ" (btcn)
nự, như "cự nự (phản đối)" (gdhn)

Nghĩa của 女 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚ]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 3
Hán Việt: NỮ
1. gái; nữ。女性。(跟"男"相对)。
女工。
công nhân nữ.
女学生。
nữ sinh.
女民兵。
nữ dân binh.
少女。
thiếu nữ.
男女平等。
nam nữ bình đẳng.
2. con gái。女儿。
儿女。
con cái.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
3. sao Nữ (một ngôi sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
Ghi chú: 又同"汝"rǔ。
Từ ghép:
女儿 ; 女方 ; 女工 ; 女工 ; 女公子 ; 女皇 ; 女家 ; 女眷 ; 女郎 ; 女流 ; 女萝 ; 女墙 ; 女权 ; 女人 ; 女人 ; 女色 ; 女神 ; 女生 ; 女声 ; 女史 ; 女士 ; 女王 ; 女巫 ; 女性 ; 女婿 ; 女优 ; 女招待 ; 女贞 ; 女真 ; 女主人 ; 女子

Chữ gần giống với 女:

, ,

Chữ gần giống 女

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 女 Tự hình chữ 女 Tự hình chữ 女 Tự hình chữ 女

Dịch nữ sang tiếng Trung hiện đại:

《生物中能产生卵细胞的(跟"雄"相对)。》妇; 粉黛; 妇道; 堂客 《妇女。》

巾帼 《帼是古代妇女戴的头巾, 巾帼指妇女。》
nữ anh hùng.
巾帼英雄。 坤 《指女性的。》
phía nữ.
坤造。
xe nữ.
坤车。
đồng hồ nữ.
坤表。
giày nữ.
坤鞋。
《女性。(跟"男"相对)。》
công nhân nữ.
女工。
nữ sinh.
女学生。
nữ dân binh.
女民兵。
thiếu nữ.
少女。
nam nữ bình đẳng.
男女平等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nữ

nữ:nam nữ
nữ:nữ (chất neodymium)
nữ:nữ (chất neodymium)

Gới ý 15 câu đối có chữ nữ:

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

nữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nữ Tìm thêm nội dung cho: nữ