Từ: nữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nữ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nữ
Pinyin: nu:3, ru3, nü3, nü3;
Việt bính: jyu5 neoi5 neoi6
1. [愛女] ái nữ 2. [榜女] bảng nữ 3. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 4. [織女] chức nữ 5. [宮女] cung nữ 6. [佚女] dật nữ 7. [妙齡女郎] diệu linh nữ lang 8. [寒女] hàn nữ 9. [俠女] hiệp nữ 10. [妓女] kĩ nữ 11. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 12. [嬌女] kiều nữ 13. [女士] nữ sĩ 14. [女牆] nữ tường 15. [女王] nữ vương 16. [兒女] nhi nữ 17. [使女] sử nữ 18. [士女] sĩ nữ 19. [信女] tín nữ 20. [侍女] thị nữ 21. [商女] thương nữ 22. [仙女] tiên nữ 23. [處女] xử nữ 24. [處女航] xử nữ hàng 25. [處女作] xử nữ tác;
女 nữ, nứ, nhữ
Nghĩa Trung Việt của từ 女
(Danh) Con gái.(Danh) Sao Nữ.Một âm là nứ.
(Động) Gả con gái cho người.Lại một âm là nhữ.
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: mày, ngươi.
§ Cũng như nhữ 汝.
nữa, như "còn nữa" (vhn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
nhỡ, như "nhỡ việc" (btcn)
nớ, như "trên nớ" (btcn)
nợ, như "nợ nần" (btcn)
nỡ, như "nỡ nào" (btcn)
nữ, như "nam nữ" (btcn)
nự, như "cự nự (phản đối)" (gdhn)
Nghĩa của 女 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: NỮ
1. gái; nữ。女性。(跟"男"相对)。
女工。
công nhân nữ.
女学生。
nữ sinh.
女民兵。
nữ dân binh.
少女。
thiếu nữ.
男女平等。
nam nữ bình đẳng.
2. con gái。女儿。
儿女。
con cái.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
3. sao Nữ (một ngôi sao trong Nhị Thập Bát Tú)。二十八宿之一。
Ghi chú: 又同"汝"rǔ。
Từ ghép:
女儿 ; 女方 ; 女工 ; 女工 ; 女公子 ; 女皇 ; 女家 ; 女眷 ; 女郎 ; 女流 ; 女萝 ; 女墙 ; 女权 ; 女人 ; 女人 ; 女色 ; 女神 ; 女生 ; 女声 ; 女史 ; 女士 ; 女王 ; 女巫 ; 女性 ; 女婿 ; 女优 ; 女招待 ; 女贞 ; 女真 ; 女主人 ; 女子
Tự hình:

Dịch nữ sang tiếng Trung hiện đại:
雌 《生物中能产生卵细胞的(跟"雄"相对)。》妇; 粉黛; 妇道; 堂客 《妇女。》书
巾帼 《帼是古代妇女戴的头巾, 巾帼指妇女。》
nữ anh hùng.
巾帼英雄。 坤 《指女性的。》
phía nữ.
坤造。
xe nữ.
坤车。
đồng hồ nữ.
坤表。
giày nữ.
坤鞋。
女 《女性。(跟"男"相对)。》
công nhân nữ.
女工。
nữ sinh.
女学生。
nữ dân binh.
女民兵。
thiếu nữ.
少女。
nam nữ bình đẳng.
男女平等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nữ
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữ | 釹: | nữ (chất neodymium) |
| nữ | 钕: | nữ (chất neodymium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nữ:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền
Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên
Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Tìm hình ảnh cho: nữ Tìm thêm nội dung cho: nữ
