Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饴, chiết tự chữ DI, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饴:
饴
Biến thể phồn thể: 飴;
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;
饴 di, tự
di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)
Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: ji4;
饴 di, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 饴
Giản thể của chữ 飴.di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)
Nghĩa của 饴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 15
Hán Việt: DI
đường mạch nha; mật。饴糖。
高粱饴
đường mạch nha làm bằng cao lương
甘之如饴
ngọt như đường
Từ ghép:
饴糖
Số nét: 15
Hán Việt: DI
đường mạch nha; mật。饴糖。
高粱饴
đường mạch nha làm bằng cao lương
甘之如饴
ngọt như đường
Từ ghép:
饴糖
Dị thể chữ 饴
飴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饴
| di | 饴: | cam chi như di (ngọt như đường) |

Tìm hình ảnh cho: 饴 Tìm thêm nội dung cho: 饴
