Chữ 饴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饴, chiết tự chữ DI, TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饴:

饴 di, tự

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饴

Chiết tự chữ di, tự bao gồm chữ 食 台 hoặc 饣 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饴 cấu thành từ 2 chữ: 食, 台
  • thực, tự
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 饴 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 台
  • thực
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • di, tự [di, tự]

    U+9974, tổng 8 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飴;
    Pinyin: yi2, si4;
    Việt bính: ji4;

    di, tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 饴

    Giản thể của chữ .
    di, như "cam chi như di (ngọt như đường)" (gdhn)

    Nghĩa của 饴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 15
    Hán Việt: DI
    đường mạch nha; mật。饴糖。
    高粱饴
    đường mạch nha làm bằng cao lương
    甘之如饴
    ngọt như đường
    Từ ghép:
    饴糖

    Chữ gần giống với 饴:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 饴

    ,

    Chữ gần giống 饴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴 Tự hình chữ 饴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饴

    di:cam chi như di (ngọt như đường)
    饴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饴 Tìm thêm nội dung cho: 饴