Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絰, chiết tự chữ ĐIỆT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絰:
絰
Biến thể giản thể: 绖;
Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
絰 điệt
§ Thứ đội trên đầu gọi là thủ điệt 首絰, thắt ở lưng gọi là yêu điệt 腰絰.
(Động) Mặc đồ tang.
◇Lễ Kí 禮記: Giai điệt nhi xuất 皆絰而出 (Đàn cung thượng 檀弓上) Đều mặc đồ tang đi ra.
Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
絰 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 絰
(Danh) Đai bằng dây gai dây sắn dùng làm tang phục ngày xưa.§ Thứ đội trên đầu gọi là thủ điệt 首絰, thắt ở lưng gọi là yêu điệt 腰絰.
(Động) Mặc đồ tang.
◇Lễ Kí 禮記: Giai điệt nhi xuất 皆絰而出 (Đàn cung thượng 檀弓上) Đều mặc đồ tang đi ra.
Chữ gần giống với 絰:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絰
绖,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 絰 Tìm thêm nội dung cho: 絰
