Chữ 絰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絰, chiết tự chữ ĐIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絰:

絰 điệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絰

Chiết tự chữ điệt bao gồm chữ 絲 至 hoặc 糹 至 hoặc 糸 至 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絰 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 至
  • ti, ty, tơ, tưa
  • chí
  • 2. 絰 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 至
  • miên, mịch
  • chí
  • 3. 絰 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 至
  • mịch
  • chí
  • điệt [điệt]

    U+7D70, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: die2;
    Việt bính: dit6;

    điệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 絰

    (Danh) Đai bằng dây gai dây sắn dùng làm tang phục ngày xưa.
    § Thứ đội trên đầu gọi là thủ điệt
    , thắt ở lưng gọi là yêu điệt .

    (Động)
    Mặc đồ tang.
    ◇Lễ Kí : Giai điệt nhi xuất (Đàn cung thượng ) Đều mặc đồ tang đi ra.

    Chữ gần giống với 絰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絰

    ,

    Chữ gần giống 絰

    , , , , , , , , , 緿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絰 Tự hình chữ 絰 Tự hình chữ 絰 Tự hình chữ 絰

    絰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絰 Tìm thêm nội dung cho: 絰