Từ: 便中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便中:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便中 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhōng] lúc thuận tiện; dịp thuận tiện; lúc rỗi rãi; khi thuận tiện。有便的时候。
你家里托人带来棉鞋两双,请你便中进城来取。
nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
便中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便中 Tìm thêm nội dung cho: 便中