Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 促声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 促声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 促声 trong tiếng Trung hiện đại:

[cùshēng] thanh thúc (nhập thanh trong tiếng Hán cổ)。指入声(跟"舒声"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 促

thúc:thúc giục
xóc: 
xúc:xúc xiểm; đi xúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
促声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 促声 Tìm thêm nội dung cho: 促声