Từ: 俏皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俏皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俏皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiào·pi] 1. đẹp đẽ; xinh đẹp (dung mạo, ăn mặc)。容貌或装饰好看。
2. hoạt bát (cử chỉ); ( nói năng) dí dỏm。举止活泼或谈话有风趣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俏

tiếu:tiếu (dễ coi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
俏皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俏皮 Tìm thêm nội dung cho: 俏皮