Từ: 闲心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闲心 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánxīn] lòng thanh thản; lòng dạ thảnh thơi。 闲适的心情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
闲心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闲心 Tìm thêm nội dung cho: 闲心