Từ: 肉头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肉头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肉头 trong tiếng Trung hiện đại:

[ròutóu] 1. mềm yếu; yếu đuối。软弱无能。
2. ngốc; khờ。傻。
他净办这种肉头事!
hắn ta chỉ làm chuyện dại dột này!
3. hèn nhát。指遇事畏缩;不敢出面。
肉头户。
kẻ hèn nhát.
4. hà tiện; bủn xỉn; keo kiệt。吝啬。
[ròu·tou]

vừa dày vừa mềm; mềm。丰满而柔软;软和。
这孩子的手多肉头!
tay đứa bé này bụ bẫm quá!
这种米做出来的饭挺肉头。
loại gạo này nấu rất mềm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
肉头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肉头 Tìm thêm nội dung cho: 肉头