Từ: 保税 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保税:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保税 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoshuì] bảo lưu thuế nhập khẩu; tạm treo thuế nhập khẩu (tạm ghi nợ để khỏi đóng thuế nhập khẩu cũng như hoàn thuế khi tái xuất hàng gia công tạm nhập)。凡由国外进口的物品再行加工出口,避免日后出口退税的手续,在进口时暂时记账,先免缴关税,称为保税。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 税

thuê:thuê nhà
thuế:thuế má
保税 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保税 Tìm thêm nội dung cho: 保税