Cao su chống va đập cửa
Chữ 贬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贬, chiết tự chữ BIẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贬:
贬
Biến thể phồn thể: 貶;
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2;
贬 biếm
biếm, như "châm biếm" (gdhn)
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2;
贬 biếm
Nghĩa Trung Việt của từ 贬
Giản thể của chữ 貶.biếm, như "châm biếm" (gdhn)
Nghĩa của 贬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (貶)
[biǎn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: BIẾM
动
1. hạ; giáng; giảm; sụt (xưa để chỉ giáng chức, nay thường dùng để chỉ xuống giá, giảm giá)。降低(封建时代多指官职,现代多指价值) 。
贬价。
sụt giá/mất giá
贬低。
hạ thấp
2. xấu; chê; đánh giá thấp。指出缺点,给予不好的评价。
贬词。
từ mang nghĩa xấu
褒贬。
tốt xấu
Từ ghép:
贬斥 ; 贬黜 ; 贬词 ; 贬低 ; 贬毁 ; 贬价 ; 贬损 ; 贬义 ; 贬义词 ; 贬抑 ; 贬责 ; 贬谪 ; 贬职 ; 贬值
[biǎn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 7
Hán Việt: BIẾM
动
1. hạ; giáng; giảm; sụt (xưa để chỉ giáng chức, nay thường dùng để chỉ xuống giá, giảm giá)。降低(封建时代多指官职,现代多指价值) 。
贬价。
sụt giá/mất giá
贬低。
hạ thấp
2. xấu; chê; đánh giá thấp。指出缺点,给予不好的评价。
贬词。
từ mang nghĩa xấu
褒贬。
tốt xấu
Từ ghép:
贬斥 ; 贬黜 ; 贬词 ; 贬低 ; 贬毁 ; 贬价 ; 贬损 ; 贬义 ; 贬义词 ; 贬抑 ; 贬责 ; 贬谪 ; 贬职 ; 贬值
Dị thể chữ 贬
貶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贬
| biếm | 贬: | châm biếm |

Tìm hình ảnh cho: 贬 Tìm thêm nội dung cho: 贬
