Cao su chống va đập cửa

Chữ 贬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贬, chiết tự chữ BIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贬:

贬 biếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贬

Chiết tự chữ biếm bao gồm chữ 贝 乏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贬 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 乏
  • bối
  • bấp, mạp, mấp, mập, mặp, phúp, phạp, phập, phặp, phốp, phụp
  • biếm [biếm]

    U+8D2C, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貶;
    Pinyin: bian3;
    Việt bính: bin2;

    biếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 贬

    Giản thể của chữ .
    biếm, như "châm biếm" (gdhn)

    Nghĩa của 贬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貶)
    [biǎn]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 7
    Hán Việt: BIẾM

    1. hạ; giáng; giảm; sụt (xưa để chỉ giáng chức, nay thường dùng để chỉ xuống giá, giảm giá)。降低(封建时代多指官职,现代多指价值) 。
    贬价。
    sụt giá/mất giá
    贬低。
    hạ thấp
    2. xấu; chê; đánh giá thấp。指出缺点,给予不好的评价。
    贬词。
    từ mang nghĩa xấu
    褒贬。
    tốt xấu
    Từ ghép:
    贬斥 ; 贬黜 ; 贬词 ; 贬低 ; 贬毁 ; 贬价 ; 贬损 ; 贬义 ; 贬义词 ; 贬抑 ; 贬责 ; 贬谪 ; 贬职 ; 贬值

    Chữ gần giống với 贬:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贬

    ,

    Chữ gần giống 贬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贬 Tự hình chữ 贬 Tự hình chữ 贬 Tự hình chữ 贬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贬

    biếm:châm biếm
    贬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贬 Tìm thêm nội dung cho: 贬