Từ: 灌肠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灌肠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灌肠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàncháng] súc ruột; rửa ruột (bơm nước, thuốc hoặc chất dinh dưỡng)。为了清洗肠道、治疗疾病等,把水、液体药物等从肛门灌到肠内。
[guàn·chang]
dồi; xúc xích。一种食品,原来是用肠衣塞肉末和淀粉,现在多用淀粉制成,吃时切成片,用油煎熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灌

quán:quán tửu (rót rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)
灌肠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灌肠 Tìm thêm nội dung cho: 灌肠