Cao su chống va đập cửa
nghị viên
Chỉ người do nhân dân tuyển cử, có thể đại biểu nhân dân hành sử chính quyền trong Quốc hội.
Nghĩa của 议员 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyuán] nghị sĩ; nghị viên。在议会中有正式代表资格,享有表决权的成员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 議
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
| nghị | 議: | nghị luận |
| ngợi | 議: | khen ngợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 員
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| von | 員: | chon von |

Tìm hình ảnh cho: 議員 Tìm thêm nội dung cho: 議員
