Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 議員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 議員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nghị viên
Chỉ người do nhân dân tuyển cử, có thể đại biểu nhân dân hành sử chính quyền trong Quốc hội.

Nghĩa của 议员 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìyuán] nghị sĩ; nghị viên。在议会中有正式代表资格,享有表决权的成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 議

nghĩ:suy nghĩ
nghị:nghị luận
ngợi:khen ngợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
議員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 議員 Tìm thêm nội dung cho: 議員