Từ: 繁衍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁衍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁衍 trong tiếng Trung hiện đại:

[fányán] sinh sôi; nhiều thêm; đông đúc; sinh sôi nẩy nở。逐渐增多或增广。
子孙繁衍
con cháu đông đúc
繁衍生息
sinh sôi nẩy nở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衍

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
繁衍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁衍 Tìm thêm nội dung cho: 繁衍