Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传播:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传播 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánbō] truyền bá; truyền; phổ biến; toả; chiếu; phát; công bố; ban hành。广泛散布。
传播花粉。
truyền phấn hoa.
传播先进经验。
truyền kinh nghiệm tiên tiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy
传播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传播 Tìm thêm nội dung cho: 传播