Chữ 谲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谲, chiết tự chữ QUYỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谲:

谲 quyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谲

Chiết tự chữ quyệt bao gồm chữ 言 矞 hoặc 讠 矞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谲 cấu thành từ 2 chữ: 言, 矞
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • duật
  • 2. 谲 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 矞
  • ngôn
  • duật
  • quyệt [quyệt]

    U+8C32, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譎;
    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    quyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 谲

    Giản thể của chữ .
    quyệt, như "quỷ quyệt" (gdhn)

    Nghĩa của 谲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譎)
    [jué]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 19
    Hán Việt: QUYẾT

    lừa dối; dối gạt; dối trá。欺诈。
    Từ ghép:
    谲诈

    Chữ gần giống với 谲:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 谲

    ,

    Chữ gần giống 谲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谲 Tự hình chữ 谲 Tự hình chữ 谲 Tự hình chữ 谲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谲

    quyệt:quỷ quyệt
    谲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谲 Tìm thêm nội dung cho: 谲