Từ: 倒装句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒装句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒装句 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàozhuāngjù] câu đảo ngược。修辞句式的一种,为了强调某一句子成分而改变其结构顺序的句子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
倒装句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒装句 Tìm thêm nội dung cho: 倒装句