Từ: 倡言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倡言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倡言 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàngyán] đề xuất; đề nghị; kiến nghị; công khai nêu ra。公开地提出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡

xướng:thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
倡言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倡言 Tìm thêm nội dung cho: 倡言