Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 関 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 関, chiết tự chữ QUAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 関:
関
Pinyin: guan1, wan1, wan3;
Việt bính: gwaan1;
関
Nghĩa Trung Việt của từ 関
quan, như "quan ải" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 関
| quan | 関: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 関 Tìm thêm nội dung cho: 関
