Chữ 関 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 関, chiết tự chữ QUAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 関:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 関

Chiết tự chữ quan bao gồm chữ 門 关 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

関 cấu thành từ 2 chữ: 門, 关
  • mon, món, môn
  • loan, quan
  • []

    U+95A2, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan1, wan1, wan3;
    Việt bính: gwaan1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 関


    quan, như "quan ải" (vhn)

    Chữ gần giống với 関:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

    Dị thể chữ 関

    , , 𨶹,

    Chữ gần giống 関

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 関 Tự hình chữ 関 Tự hình chữ 関 Tự hình chữ 関

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 関

    quan:quan ải
    関 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 関 Tìm thêm nội dung cho: 関