Cao su chống va đập cửa

Từ: 市容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市容 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìróng] bộ mặt thành phố; diện mạo thành phố。城市的面貌(指街道、房屋建筑、橱窗陈列等)。
北京市容比前几年更加壮观了。
bộ mặt của thành phố Bắc Kinh càng to đẹp hơn so với những năm trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
市容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市容 Tìm thêm nội dung cho: 市容