Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 市容 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìróng] bộ mặt thành phố; diện mạo thành phố。城市的面貌(指街道、房屋建筑、橱窗陈列等)。
北京市容比前几年更加壮观了。
bộ mặt của thành phố Bắc Kinh càng to đẹp hơn so với những năm trước.
北京市容比前几年更加壮观了。
bộ mặt của thành phố Bắc Kinh càng to đẹp hơn so với những năm trước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 市容 Tìm thêm nội dung cho: 市容
