Chữ 續 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 續, chiết tự chữ TỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 續:

續 tục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 續

續

Chiết tự chữ 續

Chiết tự chữ tục bao gồm chữ 絲 賣 hoặc 糹 賣 hoặc 糸 賣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 續 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 賣
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 賣 mại, mải, mợi
  • 2. 續 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 賣
  • 糹 miên, mịch
  • 賣 mại, mải, mợi
  • 3. 續 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 賣
  • 糸 mịch
  • 賣 mại, mải, mợi
  • tục [tục]

    U+7E8C, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 续;
    Pinyin: xu4;
    Việt bính: zuk6
    1. [賡續] canh tục 2. [狗尾續貂] cẩu vĩ tục điêu 3. [繼續] kế tục 4. [陸續] lục tục 5. [連續] liên tục;

    續 tục

    Nghĩa Trung Việt của từ 續

    (Động) Nối liền, tiếp theo.
    ◎Như: liên tục 連
    續 nối liền, tiếp tục 接續 tiếp theo, tục huyền 續絃 nối dây đàn đã đứt (ý nói lấy vợ kế).
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tương tục khổ bất đoạn 相續苦不斷 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.

    (Động)
    Nối dõi, kế thừa.
    ◎Như: tự tục 嗣 續 nối dõi.

    (Động)
    Thêm vào, bổ sung.
    ◎Như: lô tử cai tục môi liễu 爐子該續煤了 lò cần thêm than vào.

    (Danh)
    Thể lệ, thứ tự phải làm theo.
    ◎Như: thủ tục 手續.

    (Danh)
    Sự cũ lập lại, việc cũ tái diễn.
    ◇Sử Kí 史記: Nhi thính tế thuyết, dục tru hữu công chi nhân, thử vong Tần chi tục nhĩ 而聽細說, 欲誅有功之人, 此亡秦之續耳 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay lại nghe lời ton hót (của bọn tiểu nhân), định giết người có công. Như thế là noi theo con đường diệt vong của Tần.

    (Danh)
    Họ Tục.
    tục, như "kế tục" (vhn)

    Nghĩa của 續 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù] tục

    Chữ gần giống với 續:

    䌨, 䌩, 纆, 纇, 纈, 纉, 續, 纍, 纎, 纏, 𦇇, 𦇒,

    Dị thể chữ 續

    续,

    Chữ gần giống 續

    緻, 緲, 縁, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼, 緺, 緹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 續 Tự hình chữ 續 Tự hình chữ 續 Tự hình chữ 續

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 續

    tục續:kế tục
    續 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 續 Tìm thêm nội dung cho: 續