Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 偃息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

yển tức
Thôi, nghỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃

yển:yển (nằm)
ễn:ễn ngực (ưỡn ngực)
ễnh:ễnh ương; no ễnh bụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
偃息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偃息 Tìm thêm nội dung cho: 偃息