Cao su chống va đập cửa

Chữ 狲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狲, chiết tự chữ TÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狲:

狲 tôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狲

Chiết tự chữ tôn bao gồm chữ 犬 孙 hoặc 犭 孙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狲 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 孙
  • chó, khuyển
  • tôn, tốn
  • 2. 狲 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 孙
  • khuyển
  • tôn, tốn
  • tôn [tôn]

    U+72F2, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 猻;
    Pinyin: sun1;
    Việt bính: syun1;

    tôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 狲

    Giản thể của chữ .
    tôn, như "tôn (khỉ vằn đuôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 狲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (猻)
    [sūn]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÔN
    khỉ lông dày。猕猴的一种,身上有密毛,生活在中国北方山林中。见〖猢狲〗(húsūn)。

    Chữ gần giống với 狲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Dị thể chữ 狲

    ,

    Chữ gần giống 狲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狲 Tự hình chữ 狲 Tự hình chữ 狲 Tự hình chữ 狲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狲

    tôn:tôn (khỉ vằn đuôi)
    狲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狲 Tìm thêm nội dung cho: 狲