Cao su chống va đập cửa
Chữ 狲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狲, chiết tự chữ TÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狲:
狲
Biến thể phồn thể: 猻;
Pinyin: sun1;
Việt bính: syun1;
狲 tôn
tôn, như "tôn (khỉ vằn đuôi)" (gdhn)
Pinyin: sun1;
Việt bính: syun1;
狲 tôn
Nghĩa Trung Việt của từ 狲
Giản thể của chữ 猻.tôn, như "tôn (khỉ vằn đuôi)" (gdhn)
Nghĩa của 狲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (猻)
[sūn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: TÔN
khỉ lông dày。猕猴的一种,身上有密毛,生活在中国北方山林中。见〖猢狲〗(húsūn)。
[sūn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: TÔN
khỉ lông dày。猕猴的一种,身上有密毛,生活在中国北方山林中。见〖猢狲〗(húsūn)。
Chữ gần giống với 狲:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狲
猻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狲
| tôn | 狲: | tôn (khỉ vằn đuôi) |

Tìm hình ảnh cho: 狲 Tìm thêm nội dung cho: 狲
