Từ: 鼻高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻高:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻高 trong tiếng Trung hiện đại:

[bígāo] độ cao mũi。自鼻根到前鼻孔下缘中点的高度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng
鼻高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻高 Tìm thêm nội dung cho: 鼻高