Từ: 放冷箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放冷箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 放冷箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànglěngjiàn] bắn tên trộm; hại ngầm。比喻暗中害人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
放冷箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放冷箭 Tìm thêm nội dung cho: 放冷箭