Chữ 污 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 污, chiết tự chữ Ô, Ố

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 污:

污 ô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 污

Chiết tự chữ ô, ố bao gồm chữ 水 亏 hoặc 氵 亏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 污 cấu thành từ 2 chữ: 水, 亏
  • thuỷ, thủy
  • khuy, khuây
  • 2. 污 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 亏
  • thuỷ, thủy
  • khuy, khuây
  • ô [ô]

    U+6C61, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
    Việt bính: wu1
    1. [貪污] tham ô;

    ô

    Nghĩa Trung Việt của từ 污


    § Cũng như ô
    .

    ô, như "ô trọc, ô uế" (vhn)
    ố, như "hoen ố" (gdhn)

    Nghĩa của 污 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (汙,汚)
    [wū]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: Ô
    1. nước đục; vật bẩn。浑浊的水,泛指脏东西。
    去污粉
    bột tẩy bẩn
    2. bẩn; nhơ。脏。
    污水
    nước bẩn
    污泥
    bùn nhơ
    3. tham ô; tham nhũng; không liêm khiết。不廉洁。
    贫官污吏。
    tham quan ô lại; quan lại tham ô.
    4. làm bẩn; ô nhiễm。弄脏。
    玷污
    làm ô danh
    Từ ghép:
    污点 ; 污毒 ; 污垢 ; 污痕 ; 污秽 ; 污蔑 ; 污泥浊水 ; 污七八糟 ; 污染 ; 污辱 ; 污浊

    Chữ gần giống với 污:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Dị thể chữ 污

    ,

    Chữ gần giống 污

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 污 Tự hình chữ 污 Tự hình chữ 污 Tự hình chữ 污

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 污

    ô:ô trọc, ô uế
    :hoen ố
    污 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 污 Tìm thêm nội dung cho: 污