Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 污 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 污, chiết tự chữ Ô, Ố
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 污:
污
Pinyin: wu1, wu4, wa1, yu1;
Việt bính: wu1
1. [貪污] tham ô;
污 ô
Nghĩa Trung Việt của từ 污
§ Cũng như ô 汙.
ô, như "ô trọc, ô uế" (vhn)
ố, như "hoen ố" (gdhn)
Nghĩa của 污 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (汙,汚)
[wū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: Ô
1. nước đục; vật bẩn。浑浊的水,泛指脏东西。
去污粉
bột tẩy bẩn
2. bẩn; nhơ。脏。
污水
nước bẩn
污泥
bùn nhơ
3. tham ô; tham nhũng; không liêm khiết。不廉洁。
贫官污吏。
tham quan ô lại; quan lại tham ô.
4. làm bẩn; ô nhiễm。弄脏。
玷污
làm ô danh
Từ ghép:
污点 ; 污毒 ; 污垢 ; 污痕 ; 污秽 ; 污蔑 ; 污泥浊水 ; 污七八糟 ; 污染 ; 污辱 ; 污浊
[wū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: Ô
1. nước đục; vật bẩn。浑浊的水,泛指脏东西。
去污粉
bột tẩy bẩn
2. bẩn; nhơ。脏。
污水
nước bẩn
污泥
bùn nhơ
3. tham ô; tham nhũng; không liêm khiết。不廉洁。
贫官污吏。
tham quan ô lại; quan lại tham ô.
4. làm bẩn; ô nhiễm。弄脏。
玷污
làm ô danh
Từ ghép:
污点 ; 污毒 ; 污垢 ; 污痕 ; 污秽 ; 污蔑 ; 污泥浊水 ; 污七八糟 ; 污染 ; 污辱 ; 污浊
Dị thể chữ 污
汙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 污
| ô | 污: | ô trọc, ô uế |
| ố | 污: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 污 Tìm thêm nội dung cho: 污
