Từ: 清风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清风 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngfēng] gió mát。凉爽的风。
清风徐来。
gió mát thổi nhẹ tới
清风明月。
trăng thanh gió mát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
清风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清风 Tìm thêm nội dung cho: 清风