Từ: 阿尔巴尼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿尔巴尼:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 尔 • 巴 • 尼
Nghĩa của 阿尔巴尼 trong tiếng Trung hiện đại:
[ā"ěrbāní] An-ba-ni; Albania (viết tắt là Alb.)。阿尔巴尼亚欧洲东南部的一个国家,位于亚得里亚海。曾长期是各国统治者和民族(从罗马人、土耳其人到塞族人和巴尔干人)战争的场地,阿尔巴尼亚于1925年成为一个共和国。 地拉那是首都及最大的城市。人口3,582,205 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |