Chữ 偃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偃, chiết tự chữ YỂN, ỄN, ỄNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃:

偃 yển

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偃

偃

Chiết tự chữ 偃

Chiết tự chữ yển, ễn, ễnh bao gồm chữ 人 匽 hoặc 亻 匽 hoặc 人 匚 妟 hoặc 亻 匚 妟 hoặc 人 匚 日 女 hoặc 亻 匚 日 女 tạo thành và có 6 cách chiết tự như sau:

1. 偃 cấu thành từ 2 chữ: 人, 匽
  • 人 nhân, nhơn
  • 匽 yển
  • 2. 偃 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 匽
  • 亻 nhân
  • 匽 yển
  • 3. 偃 cấu thành từ 3 chữ: 人, 匚, 妟
  • 人 nhân, nhơn
  • 匚 hệ, phương
  • 妟
  • 4. 偃 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 匚, 妟
  • 亻 nhân
  • 匚 hệ, phương
  • 妟
  • 5. 偃 cấu thành từ 4 chữ: 人, 匚, 日, 女
  • 人 nhân, nhơn
  • 匚 hệ, phương
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 6. 偃 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 匚, 日, 女
  • 亻 nhân
  • 匚 hệ, phương
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • yển [yển]

    U+5043, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin2
    1. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ 2. [偃蹇] yển kiển 3. [偃臥] yển ngọa 4. [偃仰] yển ngưỡng 5. [偃月] yển nguyệt 6. [偃月刀] yển nguyệt đao 7. [偃戈] yển qua 8. [偃息] yển tức 9. [偃草] yển thảo 10. [偃武修文] yển vũ tu văn;

    偃 yển

    Nghĩa Trung Việt của từ 偃

    (Động) Nép, xếp.
    ◎Như: yển kì 偃
    旗 nép cờ xuống.

    (Động)
    Nằm, nằm ngửa.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nham trung hữu tùng, Vạn lí thúy đồng đồng, Ngô ư thị hồ yển tức kì trung 岩中有松, 萬里翠童童, 吾於是乎偃息其中 (Côn sơn ca 崑山歌) Trong núi có thông, Muôn dặm xanh biếc um tùm, Ta nằm nghỉ ở trong đó.

    (Động)
    Thôi, ngừng.
    ◎Như: yển vũ tu văn 偃武修文 ngưng việc võ sửa việc văn.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Can qua vị yển tức, An đắc hàm ca miên 干戈未偃息, 安得酣歌眠 (Kí đề giang ngoại thảo đường 寄題江外草堂) Chiến tranh chưa ngừng, Làm sao say hát ngủ được?

    (Danh)
    Họ Yển.

    ễnh, như "ễnh ương; no ễnh bụng" (vhn)
    yển, như "yển (nằm)" (btcn)
    ễn, như "ễn ngực (ưỡn ngực)" (gdhn)

    Nghĩa của 偃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: YỂN
    动
    1. ngã ngửa。仰面倒下;放倒。
    偃卧
    nằm ngửa
    偃旗息鼓。
    cuốn cờ im tiếng
    2. dừng lại。停止。
    偃武修文。
    dừng việc binh đao chăm lo văn hoá giáo dục
    Từ ghép:
    偃旗息鼓 ; 偃松 ; 偃武修文

    Chữ gần giống với 偃:

    㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Dị thể chữ 偃

    㫃,

    Chữ gần giống 偃

    儕, 倱, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偃 Tự hình chữ 偃 Tự hình chữ 偃 Tự hình chữ 偃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃

    yển偃:yển (nằm)
    ễn偃:ễn ngực (ưỡn ngực)
    ễnh偃:ễnh ương; no ễnh bụng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 偃:

    池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

    Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

    Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

    偃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偃 Tìm thêm nội dung cho: 偃