Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偃, chiết tự chữ YỂN, ỄN, ỄNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偃:
偃
Chiết tự chữ 偃
Chiết tự chữ yển, ễn, ễnh bao gồm chữ 人 匽 hoặc 亻 匽 hoặc 人 匚 妟 hoặc 亻 匚 妟 hoặc 人 匚 日 女 hoặc 亻 匚 日 女 tạo thành và có 6 cách chiết tự như sau:
1. 偃 cấu thành từ 2 chữ: 人, 匽 |
2. 偃 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 匽 |
3. 偃 cấu thành từ 3 chữ: 人, 匚, 妟 |
4. 偃 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 匚, 妟 |
5. 偃 cấu thành từ 4 chữ: 人, 匚, 日, 女 |
6. 偃 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 匚, 日, 女 |
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2
1. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ 2. [偃蹇] yển kiển 3. [偃臥] yển ngọa 4. [偃仰] yển ngưỡng 5. [偃月] yển nguyệt 6. [偃月刀] yển nguyệt đao 7. [偃戈] yển qua 8. [偃息] yển tức 9. [偃草] yển thảo 10. [偃武修文] yển vũ tu văn;
偃 yển
Nghĩa Trung Việt của từ 偃
(Động) Nép, xếp.◎Như: yển kì 偃旗 nép cờ xuống.
(Động) Nằm, nằm ngửa.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nham trung hữu tùng, Vạn lí thúy đồng đồng, Ngô ư thị hồ yển tức kì trung 岩中有松, 萬里翠童童, 吾於是乎偃息其中 (Côn sơn ca 崑山歌) Trong núi có thông, Muôn dặm xanh biếc um tùm, Ta nằm nghỉ ở trong đó.
(Động) Thôi, ngừng.
◎Như: yển vũ tu văn 偃武修文 ngưng việc võ sửa việc văn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Can qua vị yển tức, An đắc hàm ca miên 干戈未偃息, 安得酣歌眠 (Kí đề giang ngoại thảo đường 寄題江外草堂) Chiến tranh chưa ngừng, Làm sao say hát ngủ được?
(Danh) Họ Yển.
ễnh, như "ễnh ương; no ễnh bụng" (vhn)
yển, như "yển (nằm)" (btcn)
ễn, như "ễn ngực (ưỡn ngực)" (gdhn)
Nghĩa của 偃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: YỂN
动
1. ngã ngửa。仰面倒下;放倒。
偃卧
nằm ngửa
偃旗息鼓。
cuốn cờ im tiếng
2. dừng lại。停止。
偃武修文。
dừng việc binh đao chăm lo văn hoá giáo dục
Từ ghép:
偃旗息鼓 ; 偃松 ; 偃武修文
Số nét: 11
Hán Việt: YỂN
动
1. ngã ngửa。仰面倒下;放倒。
偃卧
nằm ngửa
偃旗息鼓。
cuốn cờ im tiếng
2. dừng lại。停止。
偃武修文。
dừng việc binh đao chăm lo văn hoá giáo dục
Từ ghép:
偃旗息鼓 ; 偃松 ; 偃武修文
Chữ gần giống với 偃:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Dị thể chữ 偃
㫃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偃
| yển | 偃: | yển (nằm) |
| ễn | 偃: | ễn ngực (ưỡn ngực) |
| ễnh | 偃: | ễnh ương; no ễnh bụng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 偃:

Tìm hình ảnh cho: 偃 Tìm thêm nội dung cho: 偃
