Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 假公济私 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假公济私:
Nghĩa của 假公济私 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎgōngjìsī] Hán Việt: GIẢ CÔNG TẾ TƯ
lấy việc công làm việc tư; lấy danh nghĩa làm việc công để mưu cầu lợi riêng。假借公事的名义,取得私人的利益。
lấy việc công làm việc tư; lấy danh nghĩa làm việc công để mưu cầu lợi riêng。假借公事的名义,取得私人的利益。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 私
| tây | 私: | riêng tây |
| tư | 私: | riêng tư |

Tìm hình ảnh cho: 假公济私 Tìm thêm nội dung cho: 假公济私
