Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khưu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khưu:
Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1;
蚯 khưu
Nghĩa Trung Việt của từ 蚯
(Danh) Khưu dẫn 蚯蚓 con giun đất.khâu, như "khâu dẫn (giun đất)" (gdhn)
Nghĩa của 蚯 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: KHÂU
giun; con giun。蚯蚓。
Từ ghép:
蚯蚓
Số nét: 11
Hán Việt: KHÂU
giun; con giun。蚯蚓。
Từ ghép:
蚯蚓
Chữ gần giống với 蚯:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khưu
| khưu | 丘: | khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) |
| khưu | 坵: | khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) |
| khưu | 邱: | khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khưu:

Tìm hình ảnh cho: khưu Tìm thêm nội dung cho: khưu
