Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khưu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khưu:

蚯 khưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: khưu

khưu [khưu]

U+86AF, tổng 11 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1;

khưu

Nghĩa Trung Việt của từ 蚯

(Danh) Khưu dẫn con giun đất.
khâu, như "khâu dẫn (giun đất)" (gdhn)

Nghĩa của 蚯 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiū]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: KHÂU
giun; con giun。蚯蚓。
Từ ghép:
蚯蚓

Chữ gần giống với 蚯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,

Chữ gần giống 蚯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蚯 Tự hình chữ 蚯 Tự hình chữ 蚯 Tự hình chữ 蚯

Nghĩa chữ nôm của chữ: khưu

khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)
khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)
khưu:khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)

Gới ý 15 câu đối có chữ khưu:

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

khưu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khưu Tìm thêm nội dung cho: khưu