Từ: 假想敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假想敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 假想敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎxiǎngdí] quân xanh; quân địch giả (luyện tập trên thao trường)。军事演习时所设想的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
假想敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假想敌 Tìm thêm nội dung cho: 假想敌