Cao su chống va đập cửa

Từ: 做眼色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做眼色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做眼色 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyǎnsè] nháy mắt; dùng mắt ra hiệu。以眼神表达用意。
我直给你做眼色,你怎么不明白?
Tôi cứ nháy mắt ra hiệu hoài mà sao bạn chẳng hiểu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
做眼色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做眼色 Tìm thêm nội dung cho: 做眼色