Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做眼色 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòyǎnsè] nháy mắt; dùng mắt ra hiệu。以眼神表达用意。
我直给你做眼色,你怎么不明白?
Tôi cứ nháy mắt ra hiệu hoài mà sao bạn chẳng hiểu?
我直给你做眼色,你怎么不明白?
Tôi cứ nháy mắt ra hiệu hoài mà sao bạn chẳng hiểu?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 做眼色 Tìm thêm nội dung cho: 做眼色
