Cao su chống va đập cửa
Từ: tiệc tùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiệc tùng:
Nghĩa tiệc tùng trong tiếng Việt:
["- Tiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách): Tiệc tùng mãi tốn kém lắm."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệc
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tùng
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tùng | 凇: | tùng (sương đông thành đá) |
| tùng | 叢: | tùng (xúm lại) |
| tùng | 從: | tùng tùng; tiệc tùng |
| tùng | 忪: | tinh tùng (nghế ngái) |
| tùng | 松: | cây tùng |
| tùng | 樷: | tùng lâm |
| tùng | 菘: | tùng (bụi cây) |
| tùng | 鬆: | tùng bảng (cởi trói) |

Tìm hình ảnh cho: tiệc tùng Tìm thêm nội dung cho: tiệc tùng
