Từ: 杀鸡取卵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀鸡取卵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀鸡取卵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shājīqǔluǎn] mổ gà lấy trứng; mổ trâu lấy bốn lạng thịt (chỉ thấy lợi trước mắt mà ảnh hưởng không tốt đến lợi ích lâu dài)。比喻只图眼前的好处而损害长远的利益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵

noãn:noãn bạch, noãn hoàng (trứng)
杀鸡取卵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀鸡取卵 Tìm thêm nội dung cho: 杀鸡取卵