Chữ 驒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驒, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 驒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驒

驒 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 單
  • mã, mở, mứa, mựa
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • []

    U+9A52, tổng 22 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tuo2;
    Việt bính: to4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 驒


    Chữ gần giống với 驒:

    , , , , , , , , , , , , , 𩦓,

    Dị thể chữ 驒

    𱅛,

    Chữ gần giống 驒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驒 Tự hình chữ 驒 Tự hình chữ 驒 Tự hình chữ 驒

    驒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驒 Tìm thêm nội dung cho: 驒