Từ: ca vát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ca vát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ca • vát

Dịch ca vát sang tiếng Trung hiện đại:

领带 《穿西服时, 系在衬衫领子上而悬在胸前的带子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ca

ca哥:đại ca
ca喀:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
ca嘎:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca尕:ca (nhỏ)
ca尜:ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu)
ca旮:sơn ca
ca歌:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
ca袈:ca dao
ca軋:ca bằng hữu (kết bạn)
ca轧:ca bằng hữu (kết bạn)
ca迦:Đức Thích Ca
ca釓:ca (kim loại Gadolenium)
ca钆:ca (kim loại Gadolenium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vát

vát叭:chạy vát; tháo vát
vát扒:vát (cào đất, nổi ngứa)
vát越:chạy vát
vát趴:vát (nằm hoặc cúi)

Gới ý 15 câu đối có chữ ca:

家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

人間錦繡繞金屋,天上笙歌送玉麟

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

群鳥長歌歌耳順,眾芳同喜喜壽增

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

一曲陽春歌繡閣,滿簾明月照紅粧

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

樂奏雲璈歌百歲,德輝彤史祝千秋

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

寶婺星輝歌四秩,磻桃獻瑞祝千秋

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

柏翠松蒼含歌五福,椿榮萱茂同祝百齡

Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

彩燭雙輝歡合巹,清歌一曲詠宜家

Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia

Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

ca vát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ca vát Tìm thêm nội dung cho: ca vát