Từ: 媾和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 媾和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấu hòa
Giảng hòa, nghị hòa.

Nghĩa của 媾和 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuhé] giảng hoà; cầu hoà。交战国缔结和约,结束战争状态。也指一国之内交战团体达成和平协议,结束战争。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媾

cấu:giao cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
媾和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 媾和 Tìm thêm nội dung cho: 媾和