Từ: 債契 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 債契:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trái khế
Văn tự nợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 債

trái:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt
債契 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 債契 Tìm thêm nội dung cho: 債契