Từ: 溝池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溝池:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 溝 • 池

câu trì
Ao hào bảo vệ thành. ◇Nguyên Chẩn 元稹:
Trẫm văn hữu thiên hạ giả, đạo đức nhân nghĩa dĩ vi lí, thành quách câu trì dĩ vi cố
朕聞有天下者, 道德仁義以為理, 城郭溝池以為固 (Lí Quang Nhan gia giai chế 李光顏加階制).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溝

câu溝:bích câu kì ngộ (ngòi nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri池:xem trì
trì池:trì (họ, ao); thành trì
trầy池:trầy da
trề池:tràn trề
đìa池:đầm đìa
溝池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溝池 Tìm thêm nội dung cho: 溝池