Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiên sư
Người đầu tiên sáng lập ra một nghề, coi như ông tổ của nghề đó.Học trò xưng thầy đã chết.Nhà nho xưng Khổng Tử là
tiên sư
先師.
§ Cũng nói là
chí thánh tiên sư
至聖先師.
Nghĩa của 先师 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānshī] tiên sư; bậc thầy đã khuất。称逝去的师长。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 師
| sư | 師: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 先師 Tìm thêm nội dung cho: 先師
