Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 聖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聖, chiết tự chữ THÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聖:

聖 thánh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聖

Chiết tự chữ thánh bao gồm chữ 耳 口 王 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聖 cấu thành từ 3 chữ: 耳, 口, 王
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • khẩu
  • vương, vướng, vượng
  • Bên trái là tai, bên phải là miệng
    Người dạy nhiều chuyện, dưới có chữ vương.
    Phía trên bên trái có chữ tai耳 (Ěr)

    Phía trên bên phải có chữ miệng 口 (Kǒu)

    Ở dưới có chữ Vương (王) – Wáng

    Thánh Chỉ cần nhớ 3 chữ cơ bản kia là có thể viết được chữ Thánh
    Ví dụ: Thánh Quan Vũ - 圣关羽 (Shèng guānyǔ)

    thánh [thánh]

    U+8056, tổng 13 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sheng4;
    Việt bính: sing3
    1. [亞聖] á thánh 2. [大聖] đại thánh 3. [至聖] chí thánh 4. [聖誕] thánh đản 5. [聖誕節] thánh đản tiết 6. [聖地] thánh địa 7. [先聖] tiên thánh;

    thánh

    Nghĩa Trung Việt của từ 聖

    (Danh) Thánh, người có đức hạnh cao và thông hiểu sự lí.
    ◎Như: siêu phàm nhập thánh
    vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào bậc thánh.
    ◇Luận Ngữ : Cố thiên túng chi tương thánh, hựu đa năng dã , (Tử Hãn ) Ấy, nhờ trời buông rộng cho ngài làm thánh, ngài lại còn có nhiều tài.

    (Danh)
    Người có học thức hoặc tài nghệ đã đạt tới mức cao thâm.
    ◎Như: thi thánh thánh thơ, thảo thánh người viết chữ thảo siêu tuyệt.

    (Tính)
    Sáng suốt, đức hạnh cao, thông đạt.
    ◎Như: thánh nhân , thần thánh .

    (Tính)
    Tiếng tôn xưng vua, chúa.
    ◎Như: thánh dụ lời dụ của vua, thánh huấn lời ban bảo của vua.
    thánh, như "thánh hiền, thánh thượng, thánh thần" (vhn)

    Chữ gần giống với 聖:

    , , , , 𦖇,

    Dị thể chữ 聖

    ,

    Chữ gần giống 聖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聖 Tự hình chữ 聖 Tự hình chữ 聖 Tự hình chữ 聖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聖

    thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
    聖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聖 Tìm thêm nội dung cho: 聖