Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聖, chiết tự chữ THÁNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聖:
聖
Chiết tự chữ 聖
Bên trái là tai, bên phải là miệng
Người dạy nhiều chuyện, dưới có chữ vương.
Phía trên bên trái có chữ tai耳 (Ěr)
Phía trên bên phải có chữ miệng 口 (Kǒu)
Ở dưới có chữ Vương (王) – Wáng
Thánh Chỉ cần nhớ 3 chữ cơ bản kia là có thể viết được chữ Thánh
Ví dụ: Thánh Quan Vũ - 圣关羽 (Shèng guānyǔ)
Người dạy nhiều chuyện, dưới có chữ vương.
Phía trên bên trái có chữ tai耳 (Ěr)
Phía trên bên phải có chữ miệng 口 (Kǒu)
Ở dưới có chữ Vương (王) – Wáng
Thánh Chỉ cần nhớ 3 chữ cơ bản kia là có thể viết được chữ Thánh
Ví dụ: Thánh Quan Vũ - 圣关羽 (Shèng guānyǔ)
Biến thể giản thể: 圣;
Pinyin: sheng4;
Việt bính: sing3
1. [亞聖] á thánh 2. [大聖] đại thánh 3. [至聖] chí thánh 4. [聖誕] thánh đản 5. [聖誕節] thánh đản tiết 6. [聖地] thánh địa 7. [先聖] tiên thánh;
聖 thánh
◎Như: siêu phàm nhập thánh 超凡入聖 vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào bậc thánh.
◇Luận Ngữ 論語: Cố thiên túng chi tương thánh, hựu đa năng dã 固天縱之將聖, 又多能也 (Tử Hãn 子罕) Ấy, nhờ trời buông rộng cho ngài làm thánh, ngài lại còn có nhiều tài.
(Danh) Người có học thức hoặc tài nghệ đã đạt tới mức cao thâm.
◎Như: thi thánh 詩聖 thánh thơ, thảo thánh 草聖 người viết chữ thảo siêu tuyệt.
(Tính) Sáng suốt, đức hạnh cao, thông đạt.
◎Như: thánh nhân 聖人, thần thánh 神聖.
(Tính) Tiếng tôn xưng vua, chúa.
◎Như: thánh dụ 聖諭 lời dụ của vua, thánh huấn 聖訓 lời ban bảo của vua.
thánh, như "thánh hiền, thánh thượng, thánh thần" (vhn)
Pinyin: sheng4;
Việt bính: sing3
1. [亞聖] á thánh 2. [大聖] đại thánh 3. [至聖] chí thánh 4. [聖誕] thánh đản 5. [聖誕節] thánh đản tiết 6. [聖地] thánh địa 7. [先聖] tiên thánh;
聖 thánh
Nghĩa Trung Việt của từ 聖
(Danh) Thánh, người có đức hạnh cao và thông hiểu sự lí.◎Như: siêu phàm nhập thánh 超凡入聖 vượt khỏi cái tính phàm trần mà vào bậc thánh.
◇Luận Ngữ 論語: Cố thiên túng chi tương thánh, hựu đa năng dã 固天縱之將聖, 又多能也 (Tử Hãn 子罕) Ấy, nhờ trời buông rộng cho ngài làm thánh, ngài lại còn có nhiều tài.
(Danh) Người có học thức hoặc tài nghệ đã đạt tới mức cao thâm.
◎Như: thi thánh 詩聖 thánh thơ, thảo thánh 草聖 người viết chữ thảo siêu tuyệt.
(Tính) Sáng suốt, đức hạnh cao, thông đạt.
◎Như: thánh nhân 聖人, thần thánh 神聖.
(Tính) Tiếng tôn xưng vua, chúa.
◎Như: thánh dụ 聖諭 lời dụ của vua, thánh huấn 聖訓 lời ban bảo của vua.
thánh, như "thánh hiền, thánh thượng, thánh thần" (vhn)
Dị thể chữ 聖
圣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聖
| thánh | 聖: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |

Tìm hình ảnh cho: 聖 Tìm thêm nội dung cho: 聖
