Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 先意承志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先意承志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先意承志 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānyìchéngzhì] đoán trước ý, đoán trước tâm trạng người khác。原指不待父母明白说出就能迎合父母的心意做事,后来泛指揣摩人意,极力逢迎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
先意承志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先意承志 Tìm thêm nội dung cho: 先意承志