Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 先见之明 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先见之明:
Nghĩa của 先见之明 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānjiànzhīmíng] Hán Việt: TIÊN KIẾN CHI MINH
dự kiến trước; tính toán trước; khả năng dự đoán。事先看清问题的眼为;预见性。
dự kiến trước; tính toán trước; khả năng dự đoán。事先看清问题的眼为;预见性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 先见之明 Tìm thêm nội dung cho: 先见之明
