Từ: 光泽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光泽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光泽 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngzé] lộng lẫy; rực rỡ; bóng; láng。物体表面上反射出来的亮光。
脸盘红润而有光泽。
gương mặt hồng hào rực rỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)
光泽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光泽 Tìm thêm nội dung cho: 光泽