Từ: 克复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 克复 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèfù] giành lại; chiếm lại。经过战斗而夺回(被敌人占领的地方)。
克复失地。
giành lại những vùng đất bị mất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
克复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克复 Tìm thêm nội dung cho: 克复