Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trống trong tiếng Việt:
["- d. Thùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng : Trống báo động. Đánh trống bỏ dùi. Khởi xướng lên một việc mà không làm cho xong, do thiếu tinh thần trách nhiệm.","- t. Cg. Sống. Thuộc giống đực của loài cầm : Gà trống.","- t. Rỗng ở bên trong, không có gì : Vườn không nhà trống."]Dịch trống sang tiếng Trung hiện đại:
鼓gǔNghĩa chữ nôm của chữ: trống
| trống | 𫪹: | chiêng trống |
| trống | 𤯨: | trống mái |
| trống | 𪟤: | gà trống |
| trống | 𤳢: | trống mái |
| trống | 𤿰: | chiêng trống |
| trống | 𥧪: | trống trải |
| trống | 𥨨: | trống trải |
| trống | 𪁇: | trống mái |
| trống | 𪔝: | trống canh |
| trống | 𪔠: | chiêng trống |
| trống | : | chiêng trống |
| trống | 𲎚: | chiêng trống |

Tìm hình ảnh cho: trống Tìm thêm nội dung cho: trống
