Từ: 硬任务 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬任务:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 硬 • 任 • 务
Nghĩa của 硬任务 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngrènwù] nhiệm vụ chính; nhiệm vụ cố định (có những yêu cầu rõ ràng về thời gian, số lượng, chất lượng..., không thể linh hoạt, thay đổi nhiệm vụ. )。在时间、数量、质量等方面有明确要求,不能通融、改变的任务。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |